| A |
CÁC CHỈ TIÊU CHÍNH
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
Chỉ tiêu sản xuất nước
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 |
Nước ghi thu
|
TGĐ
KH-NCPT KD-DVKH XN Hương Điền XN Hương Giang XN Hương Phú
|
Nước ghi thu tháng 1: 4.791.284
|
|
|
|
|
|
| 1.2 |
Tỷ lệ nước không doanh thu NRW
|
TGĐ
KH-NCPT XN Hương Điền XN Hương Giang XN Hương Phú
|
NRW: 11,00 %
|
|
|
|
|
|
| 1.3 |
Nước sản xuất (m3)
|
TGĐ
KH-NCPT TTVH XN Hương Điền XN Hương Giang XN Hương Phú
|
Kế hoạch tháng 1| HueWACO | 5.540.260 | | TTVH TĐ | 5.270.926 | | A Lưới | 127.419 | | Kim Long | 47.056 | | Hương Thủy | 21.329 | Phú Lộc
| 73.530 |
|
|
|
|
|
|
| 2 |
Doanh thu
|
TGĐ
KD-DVKH
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 |
Tồn thu (%)
|
PTGĐ Hân
KD-DVKH XN Hương Điền XN Hương Giang XN Hương Phú
|
| CMA | Tỷ lệ tồn tháng 1 | | HueWACO | 1,10% | | Phú Xuân | 0,67% | | Thuận Hóa | 0,49% | | A Lưới | 2,43% | | Kim Long | 2,46% | | Hương Trà | 0,61% | | Phong Điền | 0,66% | | Hương Thủy | 1,58% | | Phú Vang | 0,85% | | Phú Lộc | 3,04% |
|
|
|
|
|
|
| 3 |
Đề án Khách hàng số
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3.1 |
Tái cấu trúc Eblling
|
TGĐ
VPCT KD-DVKH
|
|
|
|
|
|
|
| 3.2 |
Ký HDĐT App CSKH Tỷ lệ tương tác online
|
TGĐ
KD-DVKH
|
|
|
|
|
|
|
| 3.3 |
Tỷ lệ thanh toán KTM
|
PTGĐ Hân
KD-DVKH XN Hương Điền XN Hương Giang XN Hương Phú
|
Tỷ lệ thanh toán KDTM tháng 1
| HueWaco | 91,49 | | Thuận Hóa | 92,05 | | Phú Xuân | 93,24 | | A Lưới | 84,54 | | Kim Long | 90,67 | | Hương trà | 93,93 | | Phonng ĐIền | 91,37 | | Hương thủy | 91,30 | | Phú Vang | 92,52 | | Phú Lộc | 85,85 |
|
|
|
|
|
|
| 4 |
Tỷ lệ người dân sử dụng nước
|
TGĐ
KH-NCPT XN Hương Điền XN Hương Giang XN Hương Phú
|
|
|
|
|
|
|
| 4 |
Chất lượng dịch vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.1 |
Lắp đặt mới
|
PTGĐ T.Minh
XN Hương Điền XN Hương Giang XN Hương Phú
|
Cập nhật KH 9 CMA tháng 1| HueWACO | 385 | | Thuận Hóa | 50 | | Phú Xuân | 28 | | A Lưới | 16 | | Kim Long | 28 | | Hương Trà | 35 | | Phong Điền | 32 | | Hương Thủy | 50 | | Phú Vang | 45 | | Phú Lộc | 101 |
|
|
|
|
|
|
| 4.2 |
Thời gian lắp đặt nước
|
TGĐ
KD-DVKH XN Hương Điền XN Hương Phú
|
Đảm bảo thời gian LĐN ≤ 7 ngày (Riêng khu vực 02 quận nội thành, 95% trường hợp giảm 01 ngày so với quy định, ≤ 6 ngày) trong điều kiện bình thường.
|
|
|
|
|
|
| 4.3 |
Đảm bảo áp lực, lưu lượng, cấp nước liên tục
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.3.a |
Đảm bảo Áp lực, lưu lượng
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.3.b |
Cấp nước liên tục
|
TGĐ
KD-DVKH XN Hương Điền XN Hương Giang XN Hương Phú
|
CMA Thuận Hóa, Phú Xuân, Hương Thủy, Hương Trà đảm bảo 95% trường hợp sự cố tuyến ống có thời gian sửa chữa < 2,5 giờ khi được trang cấp xe XLSC (đối với ống đường kính <150mm); Các trường hợp còn lại đảm bảo 95% trường hợp sự cố tuyến ống có thời gian sửa chữa < 4 giờ (đối với ống đường kính <400mm)
|
|
|
|
|
|
| 4.4 |
Chất lượng nước
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.4.a |
Chất lượng nước nguồn
|
PTGĐ T.Minh
CLN XN Hương Điền XN Hương Giang XN Hương Phú
|
Đảm bảo theo QCVN 08:2023/BTNMT
|
|
|
|
|
|
| 4.4.b |
Chất lượng nước cấp ra mạng
|
PTGĐ T.Minh
CLN XN Hương Điền XN Hương Giang XN Hương Phú
|
Đảm bảo theo QCVN 01-1:2018/BYT và QCĐP 01:2022/TT-H
|
|
|
|
|
|
| 4.4.c |
Chất lượng nước trên mạng
|
PTGĐ T.Minh
CLN CLN XN Hương Điền XN Hương Giang
|
Đảm bảo theo QCVN 01-1:2018/BYT và QCĐP 01:2022/TT-H
|
|
|
|
|
|
| 4.4.d |
Trạm quan trắc online trên mạng
|
PTGĐ T.Minh
CLN XN Hương Điền XN Hương Giang XN Hương Phú
|
Đảm bảo theo QCVN 01-1:2018/BYT và QCĐP 01:2022/TT-H
|
|
|
|
|
|
| 4.4.e |
Nồng độ clo dư cuối mạng lưới
|
PTGĐ T.Minh
CLN XN Hương Điền XN Hương Giang XN Hương Phú
|
Clo dư ≥ 0,2 mg/L
|
|
|
|
|
|
| 4.5 |
Đánh giá KPI CLVD
|
TGĐ
KD-DVKH
|
Rà soát, đánh giá KPI chất lượng dịch vụ định kỳ hàng tuần các đơn vị
|
|
|
|
|
|
| 5 |
Điện năng
|
PTGĐ T.Minh
KT TTVH XN Hương Điền XN Hương Giang XN Hương Phú
|
ĐN tiêu thụ KH T1: 1,076 trkwh
|
|
|
|
|
|
| 5.1 |
Suất tiêu hao điện năng
|
PTGĐ T.Minh
KT TTVH XN Hương Điền XN Hương Giang XN Hương Phú
|
HueWACO KH tháng 1: 0,1941 kwh/m3
|
|
|
|
|
|
| 5.2 |
Chi phí điện năng:
|
PTGĐ T.Minh
KT TTVH XN Hương Điền XN Hương Giang XN Hương Phú
|
CP điện năng KH T1: 2,197 tỷ
|
|
|
|
|
|
| 6 |
Thay đồng hồ định kỳ theo KH
|
PTGĐ T.Minh
XN Hương Điền XN Hương Giang XN Hương Phú
|
Kế hoạch tháng 1| HueWACO | 6.754 | | Thuận Hóa | 1.578 | | Phú Xuân | 1.271 | | A Lưới | 243 | | Kim Long | 623 | | Hương trà | 732 | | Phong Điền | 492 | | Hương Thủy | 899 | | Phú Vang | 345 | Phú Lộc
| 571 |
|
|
|
|
|
|
| 8 |
Cập nhật CSDL
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8.1 |
Cập nhật APP hiện trường
|
PTGĐ T.Minh
XN Hương Giang XN Hương Điền XN Hương Phú
|
100% Bắt đầu triển khai báo cáo App hiện trường phiên bản mới eKmap ngày 13/10/2025
|
|
|
|
|
|
| 8.2 |
Cập nhật CSDL KH
|
PTGĐ T.Minh
XN Hương Điền XN Hương Giang XN Hương Phú
|
100%
|
|
|
|
|
|
| B |
SẢN XUẤT NƯỚC
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
Hóa chất
|
PTGĐ T.Minh
CLN
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 |
Chi phí hóa chất
|
PTGĐ T.Minh
CLN TTVH XN Hương Điền XN Hương Giang XN Hương Phú
|
Kế hoạch tháng 1: 0,575 tỷ
|
|
|
|
|
|
| 1.2 |
Định mức hóa chất
|
PTGĐ T.Minh
CLN TTVH XN Hương Điền XN Hương Giang XN Hương Phú
|
Kế hoạch tháng 1: 103,80 đ/m3
|
|
|
|
|
|
| 2 |
Công tác cấp nước an toàn
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 |
Kiểm tra công tác cấp nước an toàn
|
PTGĐ T.Minh
CLN
|
Thực hiện, tiến hành theo dõi, kiểm tra CLN, an toàn hóa chất, môi trường các Nhà máy; Giám sát nguồn nước sông Hương, sông Bồ, sông Ô Lâu, sông Truồi, hồ Thủy Yên Hoàn tất việc theo dõi, giám sát CLN 22 NM; NTK Bạch Mã; các vòi công cộng
|
|
|
|
|
|
| 2.2 |
Quản lý giấy phép khai thác tài nguyên nước
|
PTGĐ T.Minh
CLN
|
Các NM vận hành đúng công suất được cấp phép
|
|
|
|
|
|
| 2.3 |
Công tác giám sát nước nguồn
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3.b |
Lập kế hoạch, thực hiện đảm bảo hàm lượng nhôm trong nước sạch theo khuyến cáo của WHO
|
PTGĐ T.Minh
CLN TTVH XN Hương Điền XN Hương Giang XN Hương Phú
|
Hàm lượng Al ≤0,05 mg/L
|
|
|
|
|
|
| 2.4 |
Công tác khác
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4.a |
MMTB Phòng Thí nghiệm, thiết bị đo online
|
PTGĐ T.Minh
CLN
|
Đảm bảo vận hành an toàn
|
|
|
|
|
|
| 3 |
Công tác TĐH tiến đến cấp nước thông minh
|
PTGĐ T.Minh
|
|
|
|
|
|
|
| 3.1 |
Dự án TTVHTĐ giai đoạn 2.1
|
PTGĐ T.Minh
TTVH
|
1. Nm Phong Thu, Tứ Hạ, Lộc An, Chân Mây 3. Trạm TCĐA: Phú Bài, Hương Phong 2. Trạm tăng áp Trưng Nữ Vương, Kinh Dương Vương 3. 03 điểm quan trắc CLN nguồn S.Ô Lâu, Bồ, Truồi. 04 điểm đo CLN trên mạng, 9 điểm đo áp lực
|
|
|
|
|
|
| 3.2 |
Dự án TTVHTĐ Giai đoạn 2.2
|
PTGĐ T.Minh
TTVH
|
|
|
|
|
|
|
| 3.3 |
Tự động các nhà máy có công suất <2.000m3/ng.đêm
|
PTGĐ T.Minh
TTVH CLN XN Hương Điền XN Hương Giang XN Hương Phú
|
Hoàn thành
|
|
|
|
|
|
| 3.4 |
Phương án châm tự động (tối thiểu cho 03 hóa chất cơ bản) ở NM Nạn Niên
|
PTGĐ T.Minh
TTVH
|
Hoàn thành phương án thực hiện
|
|
|
|
|
|
| 4 |
Các KH CN đặc thù
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.1 |
Kế hoạch cấp nước mùa hè
|
TGĐ
KH-NCPT XN XL TK-DA XN Hương Điền XN Hương Giang XN Hương Phú
|
KH công việc còn lại của KH cấp nước hè: + Thi công 1 tuyến - Kinh Dương Vương + Nâng cấp, di dời : 2 trạm TA + Thi công :8 sensor áp lực, 8 biến tần ( KH 15 tuyến, nâng cấp, di dời 2 Trạm TA, 32 sensor và 8 biến tần)
|
|
|
|
|
|
| 4.2 |
Cấp nước bão lụt - Cấp nước Tết
|
TGĐ
KH-NCPT XN XL TK-DA XN Hương Điền XN Hương Giang XN Hương Phú
|
Hoàn thành 31 CT PCBT ; 6,4 tỷ (23 Ct -3,6 tỷ mới bổ sung; 8 CT SCL đẩy nhanh tiến độ)
|
|
|
|
|
|
| C |
Phụ trợ SXN, SX khác
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
Sửa chữa, khắc phục sự cố
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 |
Mạng lưới đường ống. + D>160 + D<160
|
TGĐ
XN Hương Giang XN Hương Điền XN Hương Phú XNBT
|
Đảm bảo vận hành CNAT; Khắc phục kịp thời các sự cố
|
|
|
|
|
|
| 1.2 |
Máy móc thiết bị. + Sự cố nghiêm trọng + Sự cố đơn giản:
|
PTGĐ T.Minh
XNBT
|
Đảm bảo vận hành CNAT; Khắc phục kịp thời các sự cố
|
|
|
|
|
|
| 1.3 |
Nhà máy – bể chứa - khác
|
PTGĐ L.Minh
XN XL
|
Đảm bảo vận hành CNAT; Khắc phục kịp thời các sự cố
|
|
|
|
|
|
| 2 |
Công tác DTBD
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 |
DTBD MMTB~ Quý I/2026
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1.a |
MMTB NM
|
PTGĐ T.Minh
XNBT XN Hương Điền XN Hương Giang XN Hương Phú
|
Kế hoạch Qúy I
|
|
|
|
|
|
| 2.1.b |
DTBD TTA
|
PTGĐ T.Minh
XNBT XN Hương Điền XN Hương Giang XN Hương Phú
|
KH 4 công trình ~ 29 trđồng
|
|
|
|
|
|
| 2.2 |
MLĐÔ 2026
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2.a |
Phụ kiện
|
PTGĐ T.Minh
XNBT XN Hương Điền XN Hương Giang XN Hương Phú
|
Kế hoạch T1: 79 Hố
- Thuận Hóa: 22 Hố - Phú Xuân: 10 Hố - A Lưới: 0 Hố - Kim Long: 5 Hố - Hương Trà: 8 Hố - Phong Điền: 12 Hố - Hương Thủy: 5 Hố - Phú Vang: 5 Hố - Phú Lộc: 12 Hố
|
|
|
|
|
|
| 2.2.b |
Đường ống
|
PTGĐ T.Minh
XNBT
|
0 tuyến
|
|
|
|
|
|
| 2.2.d |
Cải tạo chuyển dời tháng 1/2026
|
TGĐ
XN Hương Điền XN Hương Giang XN Hương Phú
|
* HueWACO T1: .282 hộ + Thuận Hóa: 85 hộ + Phú Xuân: 114 hộ + A lưới: 27 hộ + Kim long: 20 hộ + Hương Trà: 8 hộ + Phong Điền: 10 hộ + Hương Thủy: 5 hộ + Phú Vang: 5 hộ + Phú Lộc: 8 hộ
|
|
|
|
|
|
| 2.2.5 |
Lắp đặt thử nghiệm giải pháp ghi chỉ số đồng hồ nước thông minh
|
TGĐ
PTGĐ T.Minh
XN Hương Giang KT
|
- Lắp đặt tại Nhà lãnh đạo TP, các cơ quan ban ngành: 34 - Lắp đặt tại Nhà lãnh đạo HueWACO và CBCC: 43
|
|
|
|
|
|
| 2.2.6 |
Thay mới nắp hố van có ốp gạch terrazzo, đá nhân tạo, các loại gạch, đá khác trên vỉa hè (Ưu tiên 1 của 100 hố van - 221 nắp đan)
|
TGĐ
PTGĐ T.Minh
XNBT XN Hương Giang KH-NCPT
|
Kế hoạch năm 2025 (Ưu tiên 1 của 100 hố van - 221 nắp đan) - XN Bảo trì: 34 hố - XNCN Hương Giang: 66 hố
|
|
|
|
|
|
| 2.3 |
SCTX mạng lưới
|
PTGĐ L.Minh
XN Hương Giang XN Hương Phú TTVH XN Hương Điền
|
Đang trình ký KH SCTX năm 2026
|
|
|
|
|
|
| 2.4 |
SCTX vật kiến trúc
|
PTGĐ L.Minh
TTVH XN Hương Điền XN Hương Giang XN Hương Phú
|
Đang trình ký KH SCTX năm 2026
|
|
|
|
|
|
| 3 |
Chống thất thoát
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3.1 |
Điều áp, quản lý áp lực
|
PTGĐ T.Minh
XNBT
|
Triển khai vận hành giảm áp Phú Hậu, Gia Hội, Phường Đúc
|
|
|
|
|
|
| 3.2 |
Dò tìm chủ động
|
PTGĐ T.Minh
XN Hương Giang XN Hương Điền XN Hương Phú
|
Thực hiện theo Kế hoạch
|
|
|
|
|
|
| 3.3 |
Sửa chữa điểm chảy
|
PTGĐ T.Minh
XN Hương Giang XN Hương Điền XN Hương Phú XNBT
|
Theo số điểm chảy thực tế
|
|
|
|
|
|
| 3.4 |
Công tác chống thất thoát thí điểm/ thay thế đường ống (Kế hoạch/giải pháp chống thất thoát 05 tháng cuối năm 2025)
|
PTGĐ T.Minh
XNBT XN Hương Điền XN Hương Giang XN Hương Phú KT
|
| TT | Tên DMZ | NRW giảm | | 1 | AL-Hồng Bắc | 5% | | 2 | PX- Phú Xuân 13 | 4% | | 3 | TH-DMZ001 | 4% | | 4 | PL- DMZ 9,10,11 | 5% | | 5 | HT- Thủy Thanh 3 | 2.5% | | 6 | PV-Giang Tây | 3.5% | | 7 | PĐ- Ba Bàu Chợ | 4% | | 8 | KL- DMZ04 | 3.5% | | 9 | HTr-DMZ1 | 3.5% |
|
|
|
|
|
|
| 3.5 |
Thay, kiểm định ĐH khách hàng lớn
|
PTGĐ T.Minh
VT-XM
|
Báo cáo Kế hoạch và Tiến độ thực hiện hàng tuần
|
|
|
|
|
|
| 3.6 |
Phân vùng tách mạng các CMA - SubCMA
|
PTGĐ T.Minh
KT XNBT XN Hương Điền XN Hương Giang XN Hương Phú
|
Hoàn thành theo Kế hoạch
|
|
|
|
|
|
| 4 |
Nghiên cứu, đầu tư MMTB – Công nghệ
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.1 |
Lắp đặt cải tạo các MMTB
|
PTGĐ T.Minh
XNBT
|
Hoàn thành
|
|
|
|
|
|
| 4.1.b |
Máy điện phân NM Tà Rê 1kgCl/h
|
PTGĐ T.Minh
KT XN Hương Giang
|
Hoàn thành lắp đặt máy điện phân NM Tà Rê 1kgCl/h trước 30/6
|
|
|
|
|
|
| 4.1.c |
Cải tạo tăng áp Phương Diên, Xuân Lai, Mũi Né
|
PTGĐ T.Minh
KT XNBT XN Hương Phú
|
Hoàn thành cải tạo, vận hành ổn định
|
|
|
|
|
|
| 4.2 |
Nghiên cứu ứng dụng các CN mới
|
PTGĐ T.Minh
KH-NCPT KT XNBT
|
|
|
|
|
|
|
| E |
Tham mưu, tổng hợp
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
Hoạt động của ĐHĐCĐ, HĐQT
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 |
Triển khai các NQ của ĐHĐCĐ, HĐQT
|
CT HĐQT
KH-NCPT
|
Triển khai các NQ của ĐHĐCĐ, HĐQT
|
|
|
|
|
|
| 1.2 |
Định hướng chiến lược
|
CT HĐQT
KH-NCPT
|
Ban hành Kế hoạch hành động thực hiện các mũi đột phá giai đoạn 2025-2027 của CT HĐQT
|
|
|
|
|
|
| 3.1 |
Công tác khoán
|
TGĐ
TC-KT
|
Giao khoán các đơn vị - Khối SXN - Khối Phụ trợ SXN - Phòng TKDA - Khối HC
|
|
|
|
|
|
| 3.2 |
Công tác theo dõi vay các dự án
|
TGĐ
TC-KT
|
Tiếp tục theo dõi và giải ngân theo tiến độ
|
|
|
|
|
|
| 3.3 |
Công tác nghiệm thu, thanh quyết toán công trình
|
TGĐ
TC-KT
|
Tiếp tục theo dõi và nghiệm thu theo tiến độ
|
|
|
|
|
|
| 3.4 |
Công tác xây dựng Giá thành – Giá bán NS
|
TGĐ
TC-KT
|
Tiếp tục làm việc với Sở xây dựng trong công tác thẩm định giá nước sạch
|
|
|
|
|
|
| 3.5 |
Công tác khác: kiểm toán, kiểm tra, kiểm kê…
|
TGĐ
TC-KT
|
Hoàn thành khi có phát sinh theo yêu cầu
|
|
|
|
|
|
| 4 |
Công tác Tổ chức – nhân sự
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.1 |
Tổ chức sắp xếp bộ máy
|
TGĐ
TC-NS
|
|
|
|
|
|
|
| 4.2 |
Công tác Nhân sự
|
TGĐ
TC-NS
|
|
|
|
|
|
|
| 4.2.a |
Tuyển dụng
|
TGĐ
TC-NS
|
Hoàn thành tuyển dụng KS Cấp thoát nước, NV Nhân sự
|
|
|
|
|
|
| 4.2.b |
Đào tạo
|
TGĐ
TC-NS
|
- Kế hoạch tổ chức đào tạo, đánh giá nhân sự tăng cường trực VH Tết Nguyên đán;
- Hoàn thành tổ chức 3 khóa ĐTNB: Nâng cao chất lượng DVKH, BIM, Số hóa và chuyển đổi số.
|
|
|
|
|
|
| 4.2.c |
Luân chuyển – điều động
|
TGĐ
TC-NS
|
Hoàn thành các công tác liên quan đến luân chuyển, bổ nhiệm, thôi việc nhân sự
|
|
|
|
|
|
| 4.2.d |
Thi đua - Khen thưởng
|
TGĐ
TC-NS
|
- Hoàn thành công tác khen thưởng Quý IV, công tác năm 2025;
- Hoàn thành Chỉ thị phát động phong trào thi đua năm 2026;
- Hồ sơ tập thể, cá nhân đề nghị Chủ tịch UBND thành phố khen thưởng.
|
|
|
|
|
|
| 4.2.e |
Công tác Đảng - Đoàn thể
|
TGĐ
TC-NS
|
Phối hợp hoàn thành công tác Đảng bộ, Công đoàn Công ty
|
|
|
|
|
|
| 4.2.f |
Điều độ nhân sự
|
TGĐ
TC-NS
|
- Hoàn thành quy trình điều độ nguồn nhân lực;
- Rà soát công tác điều độ nhân sự Tháng 1, phân bổ nhân lực hàng tuần của 9 CMA và XN Bảo trì, XNXL, TTVHTĐ;
- Triển khai công tác điều độ Nhân sự tại TTKD-DVKH, XN VT-XM.
|
|
|
|
|
|
| 4.2.g |
Công tác khác
|
TGĐ
TC-NS
|
1. Phối hợp hoàn thành các BC của Công ty
2. Hoàn thành công tác Nhân sự khác
3. Công tác TLQL ISO 9001:2015
|
|
|
|
|
|
| 4.3 |
Công tác Tiền lương
|
TGĐ
TC-NS
|
|
|
|
|
|
|
| 4.3.a |
Lương tháng
|
TGĐ
TC-NS
|
Hoàn thành thanh toán lương đợt 1 hàng tháng
|
|
|
|
|
|
| 4.3.b |
Lương hiệu quả quý
|
TGĐ
TC-NS
|
Hoàn thành thanh toán lương hiệu quả quý
|
|
|
|
|
|
| 4.3.d |
Công tác khác
|
TGĐ
TC-NS
|
1. Hoàn thành điều chỉnh, bổ sung Quy chế tiền lương - thu nhập
2. Phối hợp CNTT hoàn thiện Module tính tiền lương, thu nhập
3. Kế hoạch các quỹ dịp Tết Nguyên đán 2026
|
|
|
|
|
|
| 4.4 |
Công tác thanh toán thuê ngoài
|
TGĐ
TC-NS
|
1. Hoàn thành thanh toán thuê ngoài các BP hàng tháng 2. Theo dõi, cập nhật biến động LĐTN
|
|
|
|
|
|
| 5 |
Công tác Kinh doanh khác
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5.1 |
Kinh doanh NUĐC
|
PTGĐ Hân
KD-DVKH
|
|
|
|
|
|
|
| 5.2 |
Thi công, xây lắp từ nguồn vốn khách hàng
|
TGĐ
TK-DA KD-DVKH XN Hương Điền XN Hương Giang XN Hương Phú
|
- Tiếp tục theo dõi 3 HĐ chuyển tiếp 2024, 2025 (đang thi công 1/3, đang làm hồ sơ thanh toán 1/3, chưa thi công 1/3) - Thực hiện các HĐ mới phát sinh trong 2026 (1 HĐ đã ký, 5 đang thương thảo)
|
|
|
|
|
|
| 5.3 |
Chuyển giao công nghệ, SP lợi thế
|
PTGĐ Hân
VPCT
|
Theo nhu cầu từ khách hàng
|
|
|
|
|
|
| 5.4 |
Kinh doanh SP khác
|
PTGĐ Hân
KD-DVKH
|
|
|
|
|
|
|
| 6 |
Văn phòng công ty
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6.1 |
Công tác Hành chính
|
PTGĐ Hân
VPCT
|
|
|
|
|
|
|
| 6.1.1 |
Lễ tân - Hậu cần
|
PTGĐ Hân
VPCT KH-NCPT
|
Đảm bảo hoàn thành tốt
|
|
|
|
|
|
| 6.1.2 |
Văn thư – lưu trữ
|
PTGĐ Hân
VPCT
|
- Quản lý tốt VB đến, đi, hợp đồng hướng tới VP điện tử - Tối ưu hóa hồ sơ lưu trữ, hướng tới hoàn thiện công tác số hóa hồ sơ
|
|
|
|
|
|
| 6.1.3 |
Đối ngoại
|
PTGĐ Hân
VPCT
|
- Xây dựng và duy trì các mối quan hệ ngoại giao tích cực và hiệu quả với các đối tác, tiến tới phát triển và hội nhập quốc tế
- Thúc đẩy thương mại và hợp tác kinh doanh
|
|
|
|
|
|
| 6.1.4 |
Truyền thông
|
PTGĐ Hân
VPCT
|
Tạo sự kết nối hiệu quả, xây dựng hình ảnh và thương hiệu Công ty
|
|
|
|
|
|
| 6.2 |
Công tác Quản trị
|
PTGĐ Hân
VPCT
|
|
|
|
|
|
|
| 6.2.1 |
An ninh trật tự - CSVC
|
PTGĐ Hân
VPCT
|
- Đảm bảo an ninh, an toàn tại VPCT và các đơn vị trực thuộc - Quản lý tốt CSVC toàn Công ty
|
|
|
|
|
|
| 6.2.2 |
Công tác PCCC
|
PTGĐ Hân
VPCT
|
Đảm bảo an toàn về PCCC tại VPCT và các đơn vị trực thuộc
|
|
|
|
|
|
| 6.2.3 |
Duy tu, sửa chữa VKT, xe, …
|
PTGĐ Hân
VPCT
|
Đảm bảo VKT, xe VPCT được vận hành tốt
|
|
|
|
|
|
| 6.3 |
Công tác CNTT
|
PTGĐ Hân
VPCT
|
|
|
|
|
|
|
| 6.3.1 |
PM Quản trị
|
PTGĐ Hân
VPCT
|
- Triển khai các module phục vụ quản trị điều hành trên eOffice - App MIS
|
|
|
|
|
|
| 6.3.2 |
PM KD-DVKH
|
PTGĐ Hân
VPCT
|
- Nâng cấp, hoàn thiện tính năng các module phục vụ KD - DVKH: eBilling, CallCenter, App Hiện trường, App CSKH..
|
|
|
|
|
|
| 6.3.3 |
Hạ tầng CNTT (bao gồm cả duy tu, bảo dưỡng, …)
|
PTGĐ Hân
VPCT
|
Đảm bảo an toàn, an ninh hệ thống
|
|
|
|
|
|
| 7 |
Công tác Đảng – Đoàn thể
|
PTGĐ Hân
VPCT
|
|
|
|
|
|
|
| 7.1 |
Công tác Đảng
|
PTGĐ Hân
VPCT
|
Hoàn thành theo kế hoạch, chương trình công tác năm
|
|
|
|
|
|
| 7.2 |
Công đoàn
|
PTGĐ Hân
VPCT
|
Hoàn thành theo kế hoạch, chương trình công tác năm
|
|
|
|
|
|
| 7.3 |
Đoàn thanh niên
|
PTGĐ Hân
KH-NCPT
|
Hoàn thành theo kế hoạch, chương trình công tác năm
|
|
|
|
|
|
| F |
XDCB - DA
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
Các dự án trọng điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 |
Nhà máy
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1.1 |
Tiến độ hợp đồng/Gói thầu EPC DA Vạn Niên
|
PTGĐ L.Minh
TK-DA
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1.b |
Bảo tàng
|
PTGĐ L.Minh
TK-DA
|
Hoàn thành thẩm định danh sách cổ vật, lập danh mục hiện vật,phê duyệt đề án trưng bày cổ vật
|
|
|
|
|
|
| 1.1.2 |
Vận chuyển đất phát sinh tại KV thực hiện dự án
|
PTGĐ L.Minh
TK-DA
|
Hoàn thành các thủ tục theo quy định của hợp đồng Thủ tục gia hạn giấy phép khai thác
|
|
|
|
|
|
| 1.1.4 |
Triển khai Dự án Vạn Niên 3 (GĐ 2)
|
PTGĐ L.Minh
TK-DA
|
Phê duyệt KHLCNT giai đoạn 2 Phê duyệt nhiệm vụ BV TKTC điều chỉnh GĐ2
|
|
|
|
|
|
| 1.1.5 |
Dự án NM XLN Lộc Thủy 22.000m3/ngđ (210 tỷ)
|
PTGĐ L.Minh
TK-DA
|
-Hoàn thành Văn bản kêu gọi đầu tư, -điều chỉnh, bổ sung QH chung KKTCM-LC -Điều chỉnh QH, KH sử dụng đất huyện Phú Lộc
|
|
|
|
|
|
| 1.1.6 |
Nâng cấp cải tạo NMN Phong Thu CS 24.000 m3/ngđ
|
PTGĐ L.Minh
TK-DA
|
Hoàn thành phê duyệt BCKTKT, phê duyệt DTM Hoàn thiện PA TMB
|
|
|
|
|
|
| 1.1.7 |
NCMR NMN Lộc An CS 16.000 m3/ngđ (bể lọc 6.000 m3/ngđ)
|
PTGĐ L.Minh
TK-DA
|
Hoàn thành phê duyệt BCKTKT, phê duyệt DTM Hoàn thiện PA TMB
|
|
|
|
|
|
| 1.1.9 |
Cụm XL NMN Xuân Lộc – La Hy
|
PTGĐ L.Minh
TK-DA
|
Hoàn thành phê duyệt điều chỉnh
|
|
|
|
|
|
| 1.1.10 |
Dự án đầu tư công trung hạn 2021-2025 (cấp nước nông thôn)
|
PTGĐ L.Minh
TK-DA
|
- Phê duyệt dự toán chi phí, KHLCNT giai đoạn chuẩn bị dự án - Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường - Kế hoạch bố trí vốn - Báo cáo cam kết giải ngân vốn đầu tư công
|
|
|
|
|
|
| 1.2 |
Bể chứa
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2.2 |
Bể chứa NM Phú Bài (3.200m3)
|
PTGĐ L.Minh
TC-KT TK-DA
|
Hoàn thiện PA TMB Phê duyệt chủ trương đầu tư
|
|
|
|
|
|
| 1.2.3 |
Bể chứa 3.000 m3 Tứ Hạ
|
PTGĐ L.Minh
TK-DA
|
UBND thị xã Hương Trà thống nhất vị trí xây dựng
|
|
|
|
|
|
| 1.2.5 |
Trạm TC-ĐA Sịa V=3.000m3
|
PTGĐ L.Minh
TK-DA
|
Điều chỉnh QH, KH sử dụng đất huyện QĐ
|
|
|
|
|
|
| 1.2.6 |
Bể thép Vinh Hiền
|
PTGĐ L.Minh
TK-DA XN XL
|
Hoàn thành thi công
|
|
|
|
|
|
| 1.3 |
Mạng lưới tuyến ống
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3.1 |
Tuyến D355-75 dọc đường Kinh Dương Vương – Nguyễn Văn Tuyết, L=6.600m
|
PTGĐ L.Minh
TK-DA
|
Hoàn thành thanh/ quyết toán
|
|
|
|
|
|
| 1.3.2 |
Tuyến ống treo cầu Nguyễn Hoàng
|
PTGĐ L.Minh
TK-DA
|
-Hai tuyến inox treo cầu:Triển khai thi công -Hai tuyến hai đầu cầu: Phê duyệt BCKTKT Lựa chọn nhà thầu cung cấp ống
|
|
|
|
|
|
| 1.3.4 |
Tuyến ống D450 HDPE chiều dài 10.200m băng phá Tam Giang Lộc An - Vinh Hà- Vinh Hưng (đoạn băng phá 3,5km+1,0km)
|
PTGĐ L.Minh
TK-DA
|
Nghiên cứu khả thi, khảo sát thiết kế
|
|
|
|
|
|
| 1.3.5 |
Tuyến D600 Võ Văn Kiệt (Huế -Phú Bài), L=9800m
|
PTGĐ L.Minh
TK-DA
|
Khảo sát địa chất, địa hình, lập báo cáo NCKT Phê duyệt chủ trương đầu tư
|
|
|
|
|
|
| 1.3.6 |
Tuyến D600 QL1A (Huế - Tứ Hạ), L=8600m
|
PTGĐ L.Minh
TK-DA
|
Phê duyêt chủ trương đầu tư Phê duyệt dự toán chi phí, KHLCNT gd chuẩn bị
|
|
|
|
|
|
| 1.3.7 |
Phối hợp nghiên cứu PA tuyến DN800 vành đai 3 Huế qua cầu Nguyễn Hoàng đầu vào tuyến DN500 Hương Vân (đã có) cấp ra KV Tứ Hạ
|
PTGĐ L.Minh
TK-DA
|
Nghiên cứu khả thi, khảo sát thiết kế
|
|
|
|
|
|
| 1.4 |
Các CT tại NM Chân Mây
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4.1 |
Sửa chữa tuyến nước thô, sửa chữa đập cũ khe Mệ
|
PTGĐ L.Minh
TK-DA XN XL
|
-Tuyến nước thô: Hoàn thành phê duyệt BCKTKT, KHLCNT Triển khai thi công -Sữa chữa đập Khe Mệ: Giám sát thi công, QLDA CĐT
|
|
|
|
|
|
| 2 |
Sửa chữa lớn
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 |
Sửa chữa lớn 2025
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1.a |
SCL năm 2025
|
PTGĐ L.Minh
XN XL TK-DA XN Hương Điền XN Hương Giang XN Hương Phú
|
- Đang trình ký KH SCL 2026 - Triển khai các CT khắc phục bão lụt: 20 CT - Triển khai các CT tết NĐ: 11 bồn chứa (07 bồn XNCN HGiang và 04 bồn XNCN Hương Điền)
|
|
|
|
|
|
| 2.2 |
Các CT SCL năm 2022 chuyển tiếp
|
PTGĐ L.Minh
XN XL TK-DA
|
KH thi công: 01 CT Ống súc lọc NĐ
|
|
|
|
|
|
| 2.3 |
Các CT SCL năm 2023 chuyển tiếp
|
PTGĐ L.Minh
XN XL TK-DA
|
KH thi công: 02 CT (Tuyến cấp 3 D160/110/90 HDPE chuyển dời đấu nối và đồng hồ trên tuyến D216 PVC Hương Chữ - Hương Văn GĐ1 và GĐ2)
|
|
|
|
|
|
| 3 |
Công tác quy hoạch
|
PTGĐ L.Minh
TK-DA
|
|
|
|
|
|
|
| 3.1 |
Rà soát bổ sung, điều chỉnh QH
|
PTGĐ L.Minh
TK-DA
|
Đảm bảo QH phù hợp, đầy đủ
|
|
|
|
|
|
| 3.2 |
QH chi tiết, TMB, khác
|
PTGĐ L.Minh
TK-DA
|
Đảm bảo tính pháp lý thực hiện các công trình liên quan
|
|
|
|
|
|
| 4 |
Công tác quản lý đất đai
|
PTGĐ L.Minh
TK-DA
|
Hoàn thành cấp giấy chứng nhận
|
|
|
|
|
|