BÁO CÁO CÔNG VIỆC TRỌNG TÂM (HÀNG TUẦN)

TT Nội dung công việc Phụ trách /
Thực hiện
Chỉ tiêu kế hoạch
/ Thời hạn yêu cầu
Kết quả thực hiện tuần 14 Ghi chú/ Đánh giá/
Vướng mắc/ Giải pháp
Chỉ tiêu kế hoạch tuần 15
A CÁC CHỈ TIÊU CHÍNH
1 Chỉ tiêu sản xuất nước
1.1

Nước ghi thu

TGĐ

KH-NCPT
KD-DVKH
XN Hương Điền
XN Hương Giang
XN Hương Phú

Nước ghi thu tháng 1: 4.791.284

1.2

Tỷ lệ nước không doanh thu NRW

TGĐ

KH-NCPT
XN Hương Điền
XN Hương Giang
XN Hương Phú

NRW: 11,00 %

1.3

Nước sản xuất (m3)

TGĐ

KH-NCPT
TTVH
XN Hương Điền
XN Hương Giang
XN Hương Phú
Kế hoạch tháng 1
HueWACO5.540.260
TTVH TĐ5.270.926
A Lưới127.419
Kim Long47.056
Hương Thủy21.329
Phú Lộc
73.530


2 Doanh thu TGĐ

KD-DVKH
2.3 Tồn thu (%) PTGĐ Hân

KD-DVKH
XN Hương Điền
XN Hương Giang
XN Hương Phú
CMATỷ lệ tồn tháng 1
HueWACO1,10%
Phú Xuân0,67%
Thuận Hóa0,49%
A Lưới2,43%
Kim Long2,46%
Hương Trà0,61%
Phong Điền0,66%
Hương Thủy1,58%
Phú Vang0,85%
Phú Lộc3,04%
3

Đề án Khách hàng số


3.1

Tái cấu trúc Eblling

TGĐ

VPCT
KD-DVKH
3.2

Ký HDĐT
App CSKH
Tỷ lệ tương tác online

TGĐ

KD-DVKH
3.3

Tỷ lệ thanh toán KTM

PTGĐ Hân

KD-DVKH
XN Hương Điền
XN Hương Giang
XN Hương Phú
Tỷ lệ thanh toán KDTM tháng 1
HueWaco91,49
Thuận Hóa92,05
Phú Xuân93,24
A Lưới84,54
Kim Long90,67
Hương trà93,93
Phonng ĐIền91,37
Hương thủy91,30
Phú Vang92,52
Phú Lộc85,85
4 Tỷ lệ người dân sử dụng nước TGĐ

KH-NCPT
XN Hương Điền
XN Hương Giang
XN Hương Phú
4

Chất lượng dịch vụ


4.1 Lắp đặt mới PTGĐ T.Minh

XN Hương Điền
XN Hương Giang
XN Hương Phú
Cập nhật KH 9 CMA tháng 1
HueWACO385
Thuận Hóa50
Phú Xuân28
A Lưới16
Kim Long28
Hương Trà35
Phong Điền32
Hương Thủy50
Phú Vang45
Phú Lộc101
4.2 Thời gian lắp đặt nước TGĐ

KD-DVKH
XN Hương Điền
XN Hương Phú
Đảm bảo thời gian LĐN ≤ 7 ngày (Riêng khu vực 02 quận nội thành, 95% trường hợp giảm 01 ngày so với quy định, ≤ 6 ngày) trong điều kiện bình thường.
4.3

Đảm bảo áp lực, lưu lượng, cấp nước liên tục


4.3.a

Đảm bảo Áp lực, lưu lượng


4.3.b Cấp nước liên tục TGĐ

KD-DVKH
XN Hương Điền
XN Hương Giang
XN Hương Phú
CMA Thuận Hóa, Phú Xuân, Hương Thủy, Hương Trà đảm bảo 95% trường hợp sự cố tuyến ống có thời gian sửa chữa < 2,5 giờ khi được trang cấp xe XLSC (đối với ống đường kính <150mm); Các trường hợp còn lại đảm bảo 95% trường hợp sự cố tuyến ống có thời gian sửa chữa < 4 giờ (đối với ống đường kính <400mm)
4.4

Chất lượng nước


4.4.a

Chất lượng nước nguồn

PTGĐ T.Minh

CLN
XN Hương Điền
XN Hương Giang
XN Hương Phú

Đảm bảo theo QCVN 08:2023/BTNMT

4.4.b

Chất lượng nước cấp ra mạng

PTGĐ T.Minh

CLN
XN Hương Điền
XN Hương Giang
XN Hương Phú

Đảm bảo theo QCVN 01-1:2018/BYT và QCĐP 01:2022/TT-H

4.4.c

Chất lượng nước trên mạng

PTGĐ T.Minh

CLN
CLN
XN Hương Điền
XN Hương Giang

Đảm bảo theo QCVN 01-1:2018/BYT và QCĐP 01:2022/TT-H

4.4.d

Trạm quan trắc online trên mạng

PTGĐ T.Minh

CLN
XN Hương Điền
XN Hương Giang
XN Hương Phú

Đảm bảo theo QCVN 01-1:2018/BYT và QCĐP 01:2022/TT-H

4.4.e

Nồng độ clo dư cuối mạng lưới

PTGĐ T.Minh

CLN
XN Hương Điền
XN Hương Giang
XN Hương Phú

Clo dư ≥ 0,2 mg/L

4.5 Đánh giá KPI CLVD  TGĐ

KD-DVKH

Rà soát, đánh giá KPI chất lượng dịch vụ định kỳ hàng tuần các đơn vị

5 Điện năng PTGĐ T.Minh

KT
TTVH
XN Hương Điền
XN Hương Giang
XN Hương Phú
ĐN tiêu thụ KH T1:  1,076 trkwh 
5.1

Suất tiêu hao điện năng

PTGĐ T.Minh

KT
TTVH
XN Hương Điền
XN Hương Giang
XN Hương Phú

HueWACO KH tháng 1: 0,1941 kwh/m3

5.2

Chi phí điện năng:

PTGĐ T.Minh

KT
TTVH
XN Hương Điền
XN Hương Giang
XN Hương Phú

CP điện năng KH T1: 2,197 tỷ

6 Thay đồng hồ định kỳ theo KH PTGĐ T.Minh

XN Hương Điền
XN Hương Giang
XN Hương Phú
Kế hoạch tháng 1
HueWACO6.754
Thuận Hóa1.578
Phú Xuân1.271
A Lưới243
Kim Long623
Hương trà732
Phong Điền492
Hương Thủy899
Phú Vang345
Phú Lộc
571
8 Cập nhật CSDL
8.1 Cập nhật APP hiện trường PTGĐ T.Minh

XN Hương Giang
XN Hương Điền
XN Hương Phú

100% 

Bắt đầu triển khai báo cáo App hiện trường phiên bản mới eKmap ngày 13/10/2025

8.2 Cập nhật CSDL KH PTGĐ T.Minh

XN Hương Điền
XN Hương Giang
XN Hương Phú
100%
B SẢN XUẤT NƯỚC
1

 Hóa chất

PTGĐ T.Minh

CLN
1.1

Chi phí hóa chất

PTGĐ T.Minh

CLN
TTVH
XN Hương Điền
XN Hương Giang
XN Hương Phú

Kế hoạch tháng 1: 0,575 tỷ

1.2

Định mức hóa chất

PTGĐ T.Minh

CLN
TTVH
XN Hương Điền
XN Hương Giang
XN Hương Phú

Kế hoạch tháng 1: 103,80 đ/m3

2 Công tác cấp nước an toàn
2.1 Kiểm tra công tác cấp nước an toàn PTGĐ T.Minh

CLN

Thực hiện, tiến hành theo dõi, kiểm tra CLN, an toàn hóa chất, môi trường các Nhà máy; Giám sát nguồn nước sông Hương, sông Bồ, sông Ô Lâu, sông Truồi, hồ Thủy Yên

Hoàn tất việc theo dõi, giám sát CLN 22 NM; NTK Bạch Mã; các vòi công cộng

2.2

Quản lý giấy phép khai thác tài nguyên nước

PTGĐ T.Minh

CLN
Các NM vận hành đúng công suất được cấp phép
2.3

Công tác giám sát nước nguồn


2.3.b Lập kế hoạch, thực hiện đảm bảo hàm lượng nhôm trong nước sạch theo khuyến cáo của WHO PTGĐ T.Minh

CLN
TTVH
XN Hương Điền
XN Hương Giang
XN Hương Phú

Hàm lượng Al ≤0,05 mg/L 

2.4

Công tác khác


2.4.a MMTB Phòng Thí nghiệm, thiết bị đo online PTGĐ T.Minh

CLN

Đảm bảo vận hành an toàn

3 Công tác TĐH tiến đến cấp nước thông minh PTGĐ T.Minh

3.1 Dự án TTVHTĐ giai đoạn 2.1 PTGĐ T.Minh

TTVH
1. Nm Phong Thu, Tứ Hạ, Lộc An, Chân Mây
3. Trạm TCĐA: Phú Bài, Hương Phong
2. Trạm tăng áp Trưng Nữ Vương, Kinh Dương Vương
3. 03 điểm quan trắc CLN nguồn S.Ô Lâu, Bồ, Truồi. 04 điểm đo CLN trên mạng, 9 điểm đo áp lực
3.2

Dự án TTVHTĐ Giai đoạn 2.2 

PTGĐ T.Minh

TTVH
3.3

Tự động các nhà máy có công suất <2.000m3/ng.đêm

PTGĐ T.Minh

TTVH
CLN
XN Hương Điền
XN Hương Giang
XN Hương Phú

Hoàn thành 

3.4

Phương án châm tự động (tối thiểu cho 03 hóa chất cơ bản) ở NM Nạn Niên 

PTGĐ T.Minh

TTVH

Hoàn thành phương án thực hiện

4

Các KH CN đặc thù


4.1

Kế hoạch cấp nước mùa hè

TGĐ

KH-NCPT
XN XL
TK-DA
XN Hương Điền
XN Hương Giang
XN Hương Phú

KH công việc còn lại của KH cấp nước hè: 

+ Thi công 1 tuyến - Kinh Dương Vương

+ Nâng cấp, di dời : 2 trạm TA

+  Thi công :8 sensor áp lực, 8 biến tần

( KH 15 tuyến, nâng cấp, di dời 2 Trạm TA, 32 sensor và 8 biến tần)

4.2

Cấp nước bão lụt - Cấp nước Tết

TGĐ

KH-NCPT
XN XL
TK-DA
XN Hương Điền
XN Hương Giang
XN Hương Phú

Hoàn thành 31 CT PCBT ; 6,4 tỷ (23 Ct -3,6 tỷ mới bổ sung; 8 CT SCL đẩy nhanh tiến độ)

C Phụ trợ SXN, SX khác
1 Sửa chữa, khắc phục sự cố
1.1 Mạng lưới đường ống.
+ D>160
+ D<160
TGĐ

XN Hương Giang
XN Hương Điền
XN Hương Phú
XNBT
Đảm bảo vận hành CNAT; Khắc phục kịp thời các sự cố
1.2 Máy móc thiết bị.
+ Sự cố nghiêm trọng
+ Sự cố đơn giản:
PTGĐ T.Minh

XNBT

Đảm bảo vận hành CNAT; Khắc phục kịp thời các sự cố

1.3 Nhà máy – bể chứa - khác PTGĐ L.Minh

XN XL

Đảm bảo vận hành CNAT; Khắc phục kịp thời các sự cố

2 Công tác DTBD
2.1 DTBD MMTB~ Quý I/2026
2.1.a MMTB NM PTGĐ T.Minh

XNBT
XN Hương Điền
XN Hương Giang
XN Hương Phú

Kế hoạch Qúy I 

2.1.b DTBD TTA PTGĐ T.Minh

XNBT
XN Hương Điền
XN Hương Giang
XN Hương Phú
KH  4 công trình ~ 29 trđồng

2.2 MLĐÔ  2026
2.2.a Phụ kiện PTGĐ T.Minh

XNBT
XN Hương Điền
XN Hương Giang
XN Hương Phú

Kế hoạch T1: 79 Hố

- Thuận Hóa: 22 Hố 

- Phú Xuân: 10 Hố 

- A Lưới: 0 Hố 
- Kim Long: 5 Hố
- Hương Trà: 8 Hố
-  Phong Điền: 12 Hố
-  Hương Thủy: 5 Hố
-  Phú Vang: 5 Hố
-  Phú Lộc: 12 Hố

2.2.b Đường ống PTGĐ T.Minh

XNBT
0 tuyến 
2.2.d Cải tạo chuyển dời tháng 1/2026 TGĐ

XN Hương Điền
XN Hương Giang
XN Hương Phú
* HueWACO T1: .282 hộ
+ Thuận Hóa: 85 hộ
+ Phú Xuân: 114 hộ
+ A lưới: 27 hộ

+ Kim long: 20 hộ
+ Hương Trà: 8 hộ
+ Phong Điền: 10 hộ
+ Hương Thủy: 5 hộ
+ Phú Vang: 5 hộ
+ Phú Lộc: 8 hộ
2.2.5

Lắp đặt thử nghiệm giải pháp ghi chỉ số đồng hồ nước thông minh

TGĐ
PTGĐ T.Minh

XN Hương Giang
KT

- Lắp đặt tại Nhà lãnh đạo TP, các cơ quan ban ngành: 34 

- Lắp đặt tại Nhà lãnh đạo HueWACO và CBCC: 43

2.2.6

Thay mới nắp hố van có ốp gạch terrazzo, đá nhân tạo, các loại gạch, đá khác trên vỉa hè  (Ưu tiên 1 của 100 hố van - 221 nắp đan)

TGĐ
PTGĐ T.Minh

XNBT
XN Hương Giang
KH-NCPT

Kế hoạch năm 2025 (Ưu tiên 1 của 100 hố van - 221 nắp đan)

- XN Bảo trì: 34 hố

- XNCN Hương Giang: 66 hố

2.3 SCTX mạng lưới PTGĐ L.Minh

XN Hương Giang
XN Hương Phú
TTVH
XN Hương Điền

Đang trình ký KH SCTX năm 2026

2.4 SCTX vật kiến trúc PTGĐ L.Minh

TTVH
XN Hương Điền
XN Hương Giang
XN Hương Phú

Đang trình ký KH SCTX năm 2026

3 Chống thất thoát
3.1 Điều áp, quản lý áp lực PTGĐ T.Minh

XNBT

Triển khai vận hành giảm áp Phú Hậu, Gia Hội, Phường Đúc

3.2 Dò tìm chủ động PTGĐ T.Minh

XN Hương Giang
XN Hương Điền
XN Hương Phú
Thực hiện theo Kế hoạch
3.3 Sửa chữa điểm chảy PTGĐ T.Minh

XN Hương Giang
XN Hương Điền
XN Hương Phú
XNBT
Theo số điểm chảy thực tế
3.4 Công tác chống thất thoát thí điểm/ thay thế đường ống (Kế hoạch/giải pháp chống thất thoát 05 tháng cuối năm 2025) PTGĐ T.Minh

XNBT
XN Hương Điền
XN Hương Giang
XN Hương Phú
KT
TTTên DMZNRW giảm
1AL-Hồng Bắc5%
2PX- Phú Xuân 134%
3TH-DMZ0014%
4PL- DMZ 9,10,11 5%
5HT- Thủy Thanh 32.5%
6PV-Giang Tây3.5%
7PĐ- Ba Bàu Chợ4%
8KL- DMZ043.5%
9HTr-DMZ13.5%
3.5 Thay, kiểm định ĐH khách hàng lớn PTGĐ T.Minh

VT-XM

Báo cáo Kế hoạch và Tiến độ thực hiện hàng tuần

3.6

Phân vùng tách mạng các CMA - SubCMA

PTGĐ T.Minh

KT
XNBT
XN Hương Điền
XN Hương Giang
XN Hương Phú

Hoàn thành theo Kế hoạch

4

Nghiên cứu, đầu tư MMTB – Công nghệ


4.1

Lắp đặt cải tạo các MMTB

PTGĐ T.Minh

XNBT

Hoàn thành

4.1.b

Máy điện phân NM Tà Rê 1kgCl/h

PTGĐ T.Minh

KT
XN Hương Giang

Hoàn thành lắp đặt máy điện phân NM Tà Rê 1kgCl/h trước 30/6

4.1.c

Cải tạo tăng áp Phương Diên, Xuân Lai, Mũi Né

PTGĐ T.Minh

KT
XNBT
XN Hương Phú

Hoàn thành cải tạo, vận hành ổn định

4.2 Nghiên cứu ứng dụng các CN mới PTGĐ T.Minh

KH-NCPT
KT
XNBT
E Tham mưu, tổng hợp
1 Hoạt động của ĐHĐCĐ, HĐQT
1.1 Triển khai các NQ của ĐHĐCĐ, HĐQT CT HĐQT

KH-NCPT

Triển khai các NQ của ĐHĐCĐ, HĐQT

1.2

Định hướng chiến lược

CT HĐQT

KH-NCPT

Ban hành Kế hoạch hành động thực hiện các mũi đột phá giai đoạn 2025-2027 của CT HĐQT

3.1 Công tác khoán TGĐ

TC-KT
Giao khoán các đơn vị
- Khối SXN
- Khối Phụ trợ SXN
- Phòng TKDA
- Khối HC
3.2 Công tác theo dõi vay các dự án TGĐ

TC-KT
Tiếp tục theo dõi và giải ngân theo tiến độ
3.3 Công tác nghiệm thu, thanh quyết toán công trình TGĐ

TC-KT
Tiếp tục theo dõi và nghiệm thu theo tiến độ
3.4 Công tác xây dựng Giá thành – Giá bán NS TGĐ

TC-KT

Tiếp tục làm việc với Sở xây dựng trong công tác thẩm định giá nước sạch

3.5

Công tác khác: kiểm toán, kiểm tra, kiểm kê…

TGĐ

TC-KT

Hoàn thành khi có phát sinh theo yêu cầu

4 Công tác Tổ chức – nhân sự
4.1 Tổ chức sắp xếp bộ máy TGĐ

TC-NS

4.2 Công tác Nhân sự TGĐ

TC-NS
4.2.a

Tuyển dụng

TGĐ

TC-NS
Hoàn thành tuyển dụng KS Cấp thoát nước, NV Nhân sự
4.2.b

Đào tạo

TGĐ

TC-NS
- Kế hoạch tổ chức đào tạo, đánh giá nhân sự tăng cường trực VH Tết Nguyên đán;
- Hoàn thành tổ chức 3 khóa ĐTNB: Nâng cao chất lượng DVKH, BIM, Số hóa và chuyển đổi số.
4.2.c

Luân chuyển – điều động

TGĐ

TC-NS
Hoàn thành các công tác liên quan đến luân chuyển, bổ nhiệm, thôi việc nhân sự
4.2.d

Thi đua - Khen thưởng

TGĐ

TC-NS

- Hoàn thành công tác khen thưởng Quý IV, công tác năm 2025;

 - Hoàn thành Chỉ thị phát động phong trào thi đua năm 2026;

 - Hồ sơ tập thể, cá nhân đề nghị Chủ tịch UBND thành phố khen thưởng.

4.2.e

Công tác Đảng - Đoàn thể

TGĐ

TC-NS

Phối hợp hoàn thành công tác Đảng bộ, Công đoàn Công ty

4.2.f

Điều độ nhân sự

TGĐ

TC-NS

- Hoàn thành quy trình điều độ nguồn nhân lực;

- Rà soát công tác điều độ nhân sự Tháng 1, phân bổ nhân lực hàng tuần của 9 CMA và XN Bảo trì, XNXL, TTVHTĐ;

- Triển khai công tác điều độ Nhân sự tại TTKD-DVKH, XN VT-XM.

4.2.g

Công tác khác

TGĐ

TC-NS
1. Phối hợp hoàn thành các BC của Công ty
2. Hoàn thành công tác Nhân sự khác
3. Công tác TLQL ISO 9001:2015
4.3 Công tác Tiền lương TGĐ

TC-NS

4.3.a

Lương tháng

TGĐ

TC-NS

Hoàn thành thanh toán lương đợt 1 hàng tháng

4.3.b

Lương hiệu quả quý

TGĐ

TC-NS
Hoàn thành thanh toán lương hiệu quả quý
4.3.d

Công tác khác

TGĐ

TC-NS
1. Hoàn thành điều chỉnh, bổ sung Quy chế tiền lương - thu nhập
2. Phối hợp CNTT hoàn thiện Module tính tiền lương, thu nhập
3. Kế hoạch các quỹ dịp Tết Nguyên đán 2026
4.4 Công tác thanh toán thuê ngoài TGĐ

TC-NS
1. Hoàn thành thanh toán thuê ngoài các BP hàng tháng
2. Theo dõi, cập nhật biến động LĐTN
5

Công tác Kinh doanh khác


5.1 Kinh doanh NUĐC PTGĐ Hân

KD-DVKH


5.2 Thi công, xây lắp từ nguồn vốn khách hàng TGĐ

TK-DA
KD-DVKH
XN Hương Điền
XN Hương Giang
XN Hương Phú

- Tiếp tục theo dõi 3 HĐ chuyển tiếp 2024, 2025 (đang thi công 1/3, đang làm hồ sơ thanh toán 1/3, chưa thi công 1/3)
- Thực hiện các HĐ mới phát sinh trong 2026 (1 HĐ đã ký, 5 đang thương thảo)

5.3 Chuyển giao công nghệ, SP lợi thế PTGĐ Hân

VPCT

Theo nhu cầu từ khách hàng

5.4

Kinh doanh SP khác

PTGĐ Hân

KD-DVKH
6 Văn phòng công ty
6.1 Công tác Hành chính PTGĐ Hân

VPCT

6.1.1
Lễ tân - Hậu cần

PTGĐ Hân

VPCT
KH-NCPT

Đảm bảo hoàn thành tốt

6.1.2

Văn thư – lưu trữ

PTGĐ Hân

VPCT

- Quản lý tốt VB đến, đi, hợp đồng hướng tới VP điện tử

- Tối ưu hóa hồ sơ lưu trữ, hướng tới hoàn thiện công tác số hóa hồ sơ

6.1.3

Đối ngoại

PTGĐ Hân

VPCT

- Xây dựng và duy trì các mối quan hệ ngoại giao tích cực và hiệu quả với các đối tác, tiến tới phát triển và hội nhập quốc tế

- Thúc đẩy thương mại và hợp tác kinh doanh

6.1.4

Truyền thông

PTGĐ Hân

VPCT

Tạo sự kết nối hiệu quả, xây dựng hình ảnh và thương hiệu Công ty

6.2 Công tác Quản trị PTGĐ Hân

VPCT

6.2.1

An ninh trật tự - CSVC

PTGĐ Hân

VPCT

- Đảm bảo an ninh, an toàn tại VPCT và các đơn vị trực thuộc

- Quản lý tốt CSVC toàn Công ty

6.2.2

Công tác PCCC

PTGĐ Hân

VPCT

Đảm bảo an toàn về PCCC tại VPCT và các đơn vị trực thuộc

6.2.3

Duy tu, sửa chữa VKT, xe, …

PTGĐ Hân

VPCT

Đảm bảo VKT, xe VPCT được vận hành tốt

6.3 Công tác CNTT PTGĐ Hân

VPCT

6.3.1

PM Quản trị

PTGĐ Hân

VPCT

- Triển khai các module phục vụ quản trị điều hành trên eOffice - App MIS

6.3.2

PM KD-DVKH

PTGĐ Hân

VPCT

- Nâng cấp, hoàn thiện tính năng các module phục vụ KD - DVKH: eBilling, CallCenter, App Hiện trường, App CSKH..

6.3.3

Hạ tầng CNTT (bao gồm cả duy tu, bảo dưỡng, …)

PTGĐ Hân

VPCT

Đảm bảo an toàn, an ninh hệ thống

7 Công tác Đảng – Đoàn thể PTGĐ Hân

VPCT
7.1 Công tác Đảng PTGĐ Hân

VPCT
Hoàn thành theo kế hoạch, chương trình công tác năm

7.2 Công đoàn PTGĐ Hân

VPCT
Hoàn thành theo kế hoạch, chương trình công tác năm


7.3 Đoàn thanh niên PTGĐ Hân

KH-NCPT

Hoàn thành theo kế hoạch, chương trình công tác năm

F XDCB - DA
1 Các dự án trọng điểm
1.1

Nhà máy


1.1.1 Tiến độ hợp đồng/Gói thầu EPC DA Vạn Niên PTGĐ L.Minh

TK-DA
1.1.b Bảo tàng PTGĐ L.Minh

TK-DA
Hoàn thành thẩm định danh sách cổ vật, lập danh mục hiện vật,phê duyệt đề án trưng bày cổ vật
1.1.2 Vận chuyển đất phát sinh tại KV thực hiện dự án PTGĐ L.Minh

TK-DA

Hoàn thành các thủ tục theo quy định của hợp đồng

Thủ tục gia hạn giấy phép khai thác

1.1.4 Triển khai Dự án Vạn Niên 3 (GĐ 2) PTGĐ L.Minh

TK-DA

Phê duyệt KHLCNT giai đoạn 2

Phê duyệt nhiệm vụ BV TKTC điều chỉnh GĐ2

1.1.5 Dự án NM XLN Lộc Thủy 22.000m3/ngđ (210 tỷ) PTGĐ L.Minh

TK-DA

-Hoàn thành Văn bản kêu gọi đầu tư,
-điều chỉnh, bổ sung QH chung KKTCM-LC
-Điều chỉnh QH, KH sử dụng đất huyện Phú Lộc

1.1.6 Nâng cấp cải tạo NMN Phong Thu CS 24.000 m3/ngđ PTGĐ L.Minh

TK-DA

Hoàn thành phê duyệt BCKTKT, phê duyệt DTM

Hoàn thiện PA TMB

1.1.7 NCMR NMN Lộc An CS 16.000 m3/ngđ (bể lọc 6.000 m3/ngđ) PTGĐ L.Minh

TK-DA

Hoàn thành phê duyệt BCKTKT, phê duyệt DTM

Hoàn thiện PA TMB

1.1.9 Cụm XL NMN Xuân Lộc – La Hy PTGĐ L.Minh

TK-DA

Hoàn thành phê duyệt điều chỉnh

1.1.10 Dự án đầu tư công trung hạn 2021-2025 (cấp nước nông thôn) PTGĐ L.Minh

TK-DA
- Phê duyệt dự toán chi phí, KHLCNT giai đoạn chuẩn bị dự án
- Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường
- Kế hoạch bố trí vốn
- Báo cáo cam kết giải ngân vốn đầu tư công
1.2 Bể chứa
1.2.2 Bể chứa NM Phú Bài (3.200m3) PTGĐ L.Minh

TC-KT
TK-DA


Hoàn thiện PA TMB
Phê duyệt chủ trương đầu tư

1.2.3 Bể chứa 3.000 m3 Tứ Hạ PTGĐ L.Minh

TK-DA
UBND thị xã Hương Trà thống nhất vị trí xây dựng
1.2.5 Trạm TC-ĐA Sịa V=3.000m3 PTGĐ L.Minh

TK-DA
Điều chỉnh QH, KH sử dụng đất huyện QĐ
1.2.6

Bể thép Vinh Hiền

PTGĐ L.Minh

TK-DA
XN XL

Hoàn thành thi công

1.3 Mạng lưới tuyến ống
1.3.1 Tuyến D355-75 dọc đường Kinh Dương Vương – Nguyễn Văn Tuyết, L=6.600m PTGĐ L.Minh

TK-DA

Hoàn thành thanh/ quyết toán

1.3.2 Tuyến ống treo cầu Nguyễn Hoàng PTGĐ L.Minh

TK-DA


-Hai tuyến inox treo cầu:Triển khai thi công 

-Hai tuyến hai đầu cầu:

Phê duyệt BCKTKT

Lựa chọn nhà thầu cung cấp ống

1.3.4 Tuyến ống D450 HDPE chiều dài 10.200m băng phá Tam Giang Lộc An - Vinh Hà- Vinh Hưng (đoạn băng phá 3,5km+1,0km) PTGĐ L.Minh

TK-DA
Nghiên cứu khả thi, khảo sát thiết kế
1.3.5 Tuyến D600 Võ Văn Kiệt (Huế -Phú Bài), L=9800m PTGĐ L.Minh

TK-DA


Khảo sát địa chất, địa hình, lập báo cáo NCKT
Phê duyệt chủ trương đầu tư

1.3.6 Tuyến D600 QL1A (Huế - Tứ Hạ), L=8600m PTGĐ L.Minh

TK-DA

Phê duyêt chủ trương đầu tư
Phê duyệt dự toán chi phí, KHLCNT gd chuẩn bị

1.3.7 Phối hợp nghiên cứu PA tuyến DN800 vành đai 3 Huế qua cầu Nguyễn Hoàng đầu vào tuyến DN500 Hương Vân (đã có) cấp ra KV Tứ Hạ PTGĐ L.Minh

TK-DA
Nghiên cứu khả thi, khảo sát thiết kế
1.4 Các CT tại NM Chân Mây
1.4.1 Sửa chữa tuyến nước thô, sửa chữa đập cũ khe Mệ PTGĐ L.Minh

TK-DA
XN XL

-Tuyến nước thô:
Hoàn thành phê duyệt BCKTKT, KHLCNT

Triển khai thi công

-Sữa chữa đập Khe Mệ:

Giám sát thi công, QLDA CĐT

2 Sửa chữa lớn 
2.1

Sửa chữa lớn 2025


2.1.a SCL năm 2025 PTGĐ L.Minh

XN XL
TK-DA
XN Hương Điền
XN Hương Giang
XN Hương Phú

- Đang trình ký KH SCL 2026

- Triển khai các CT khắc phục bão lụt: 20 CT

- Triển khai các CT tết NĐ: 11 bồn chứa (07 bồn XNCN HGiang và 04 bồn XNCN Hương Điền)

2.2 Các CT SCL năm 2022 chuyển tiếp PTGĐ L.Minh

XN XL
TK-DA

KH thi công: 01 CT Ống súc lọc NĐ

2.3 Các CT SCL năm 2023 chuyển tiếp PTGĐ L.Minh

XN XL
TK-DA

KH thi công: 02 CT (Tuyến cấp 3 D160/110/90 HDPE chuyển dời đấu nối và đồng hồ trên tuyến D216 PVC Hương Chữ - Hương Văn GĐ1 và GĐ2)

3

Công tác quy hoạch

PTGĐ L.Minh

TK-DA
3.1

Rà soát bổ sung, điều chỉnh QH

PTGĐ L.Minh

TK-DA

Đảm bảo QH phù hợp, đầy đủ

3.2

QH chi tiết, TMB, khác

PTGĐ L.Minh

TK-DA

Đảm bảo tính pháp lý thực hiện các công trình liên quan

4 Công tác quản lý đất đai PTGĐ L.Minh

TK-DA
Hoàn thành cấp giấy chứng nhận
⏳ Đang xử lý...