Thông tin kế hoạch vật tư chi tiết

Kế hoạch: Kế hoạch mua sắm vật tư, thiết bị phục vụ công tác sản xuất nước, lắp đặt, XDCB năm 2023
STT Tên vật tư ĐVT Quý Tổng cộng
I II III IV
KH TH KH TH KH TH KH KH KH TH
A. VẬT TƯ TRONG KẾ HOẠCH
Xí nghiệp Cấp nước Huế
1 50.038.0046.0.0014 - Muối tinh (Thái Lan) kg 2.227,85 41.000 2.606,1 51.800 2.428,5 2.000 2.484,5 2.800 9.746,95 97.600
Xí nghiệp Cấp nước Hương Điền
2 50.038.0046.0.0014 - Muối tinh (Thái Lan) kg 18.023,22 11.000 23.098,51 22.000 25.388,62 25.350 20.540,7 12.000 87.051,05 70.350
Xí nghiệp Cấp nước Hương Phú
3 50.038.0046.0.0014 - Muối tinh (Thái Lan) kg 19.206,93 9.950 20.100,38 15.750 20.753,35 19.600 20.830,81 18.150 80.891,47 63.450
Trung tâm Vận hành tự động HTCN
4 50.038.0046.0.0014 - Muối tinh (Thái Lan) kg 0 0 0 0 76,37 60.000 52,82 87.450 129,19 147.450
Tổng cộng 39.458 61.950 45.804,99 89.550 48.646,84 106.950 43.908,83 120.400 177.818,66 378.850
⏳ Đang xử lý...