Thông tin kế hoạch vật tư chi tiết

Kế hoạch: Kế hoạch mua sắm vật tư, thiết bị phục vụ công tác sản xuất nước, lắp đặt, XDCB năm 2023
STT Tên vật tư ĐVT Quý Tổng cộng
I II III IV
KH TH KH TH KH TH KH KH KH TH
A. VẬT TƯ TRONG KẾ HOẠCH
Xí nghiệp Cấp nước Huế
1 51.112.0967.0.0002 - Xăng M95 lít 2.280 916 2.250 1.329 2.220 598 2.130 1.402 8.880 4.245
Xí nghiệp Cấp nước Hương Điền
2 51.112.0967.0.0002 - Xăng M95 lít 1.115 546 1.396 680 1.426 441 1.520 430 5.457 2.097
Xí nghiệp Cấp nước Hương Phú
3 51.112.0967.0.0002 - Xăng M95 lít 1.300 330 1.300 560 1.300 500 1.300 720 5.200 2.110
Xí nghiệp Quản lý mạng
4 51.112.0967.0.0002 - Xăng M95 lít 1.875 1.452 896 1.103 935 1.730 1.169 1.934 4.875 6.219
Xí nghiệp Cơ điện
5 51.112.0967.0.0002 - Xăng M95 lít 75 109 100 76 75 140 50 100 300 425
Xí nghiệp Vật tư - Xe máy
6 51.112.0967.0.0002 - Xăng M95 lít 4.150 807 5.400 113 5.750 216 4.450 272 19.750 1.408
Trung tâm Vận hành tự động HTCN
7 51.112.0967.0.0002 - Xăng M95 lít 0 0 0 0 409 200 487 100 896 300
Tổng cộng 10.795 4.160 11.342 3.861 12.115 3.825 11.106 4.958 45.358 16.804
⏳ Đang xử lý...