Thông tin kế hoạch vật tư chi tiết

Kế hoạch: Kế hoạch mua sắm vật tư, thiết bị phục vụ công tác sản xuất nước, lắp đặt, XDCB năm 2024
STT Tên vật tư ĐVT Quý Tổng cộng
I II III IV
KH TH KH TH KH TH KH KH KH TH
A. VẬT TƯ TRONG KẾ HOẠCH
Xí nghiệp Cấp nước Huế
1 50.038.0046.0.0014 - Muối tinh (Thái Lan) kg 6,4 1.800 2.075,51 2.000 2.051,02 1.700 1.896,71 500 6.029,64 6.000
Xí nghiệp Cấp nước Hương Điền
2 50.038.0046.0.0014 - Muối tinh (Thái Lan) kg 17.135 11.000 21.709 25.000 23.176 18.000 19.446 27.000 81.466 81.000
Xí nghiệp Cấp nước Hương Phú
3 50.038.0046.0.0014 - Muối tinh (Thái Lan) kg 15.591,36 13.200 20.782,18 14.750 21.363,19 16.200 16.627,23 14.300 74.363,96 58.450
Tổng cộng 32.732,76 26.000 44.566,69 41.750 46.590,21 35.900 37.969,94 41.800 161.859,6 145.450
⏳ Đang xử lý...