Thông tin kế hoạch vật tư chi tiết

Kế hoạch: Kế hoạch mua sắm vật tư, thiết bị phục vụ công tác sản xuất nước, lắp đặt, XDCB năm 2024
STT Tên vật tư ĐVT Quý Tổng cộng
I II III IV
KH TH KH TH KH TH KH KH KH TH
A. VẬT TƯ TRONG KẾ HOẠCH
Xí nghiệp Cấp nước Huế
1 45.060.0242.0.0002 - Cát ( mới ) m3 14 101,64 157 68,25 157 42,9 156,2 0 484,2 212,79
Xí nghiệp Cấp nước Hương Điền
2 45.060.0242.0.0002 - Cát ( mới ) m3 53 21,88 41 14,12 48 0,62 44 26,42 186 63,04
Xí nghiệp Cấp nước Hương Phú
3 45.060.0242.0.0002 - Cát ( mới ) m3 17,58 31,66 18,22 4,91 26,36 8,04 16,45 11,69 78,61 56,3
Xí nghiệp Quản lý mạng
4 45.060.0242.0.0002 - Cát ( mới ) m3 98,1 39,02 67,83 30,07 73,26 21,99 125,1 22,64 364,29 113,73
Tổng cộng 182,68 194,2 284,05 117,35 304,62 73,55 341,75 60,75 1.113,1 445,86
⏳ Đang xử lý...