Thông tin kế hoạch vật tư chi tiết

Kế hoạch: Kế hoạch mua sắm vật tư, thiết bị phục vụ công tác sản xuất nước, lắp đặt, XDCB năm 2024
STT Tên vật tư ĐVT Quý Tổng cộng
I II III IV
KH TH KH TH KH TH KH KH KH TH
A. VẬT TƯ TRONG KẾ HOẠCH
Xí nghiệp Cấp nước Huế
1 45.060.0950.0.0001 - Xi măng Long Thọ kg 10.500 9.650 12.500 5.800 10.500 12.300 10.500 7.000 44.000 34.750
Xí nghiệp Cấp nước Hương Điền
2 45.060.0950.0.0001 - Xi măng Long Thọ kg 1.514,5 4.450 1.517 2.999,25 1.519 2.000 1.517 1.300 6.067,5 10.749,25
Xí nghiệp Cấp nước Hương Phú
3 45.060.0950.0.0001 - Xi măng Long Thọ kg 10.032 12.037 10.288 4.201 10.346 6.165 9.580 4.947 40.246 27.350
Xí nghiệp Quản lý mạng
4 45.060.0950.0.0001 - Xi măng Long Thọ kg 11.482 6.579 11.068 8.700 10.866 10.019 11.490 6.694 44.906 31.992
Tổng cộng 33.528,5 32.716 35.373 21.700,25 33.231 30.484 33.087 19.941 135.219,5 104.841,25
⏳ Đang xử lý...